Phòng thí nghiệm và kiểm định chất lượng công trình

Phòng thí nghiệm của Công ty CP Tư vấn Kiến trúc TAC thực hiện 43 phép thử đất, đất gia cố, bê tông, cốt liệu và thử nghiệm hiện trường. Phòng kế thừa năng lực, thiết bị và nhân sự của phòng thí nghiệm LAS-XD 1767 được Bộ Xây dựng công nhận.

Mã số phòng thí nghiệmLAS-XD 1767
Giấy chứng nhận59/GCN-BXD ngày 23/03/2023
Công bố năng lực có hiệu lực15/04/2026
Hệ thống quản lýTCVN ISO/IEC 17025:2017

Thông tin phòng thí nghiệm

Tổ chức hoạt động thí nghiệm
Công ty Cổ phần Tư vấn Kiến trúc TAC
Địa chỉ phòng thí nghiệm
Số 722A đường Lương Ngọc Quyến, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên
Trưởng phòng thí nghiệm
KS. Nông Bình Giang, cùng 5 thí nghiệm viên
Bản công bố năng lực
Số 06/CBNLHĐ-TAC ngày 14/04/2026, theo Nghị định 62/2016/NĐ-CP, 35/2023/NĐ-CP và 14/2026/NĐ-CP
Xác nhận của Sở Xây dựng
Văn bản 2758/SXD-QLCHĐXD ngày 17/04/2026 của Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên
Liên hệ
0913 392 982 – nongbinhgiang@gmail.com

Danh mục 43 phép thử

Tiêu chuẩn kỹ thuật dùng cho các phép thử gồm tiêu chuẩn Việt Nam và nước ngoài. Khi có phiên bản mới thay thế, phòng áp dụng tiêu chuẩn mới tương ứng.

# Phép thử Tiêu chuẩn
Thử nghiệm cơ lý đất trong phòng
1Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)TCVN 4195:2012
2Xác định độ ẩm và độ hút ẩmTCVN 4196:2012
3Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảyTCVN 4197:2012
4Xác định thành phần cỡ hạtTCVN 4198:2014
5Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳngTCVN 4199:2012
6Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hôngTCVN 4200:2012; BS EN 1377:1990; AASHTO T216; ASTM D2435
7Xác định độ chặt đầm nén tiêu chuẩnTCVN 4201:2012; TCVN 12790:2020; 22TCN 333:06; AASHTO T99, T180; ASTM D1557, D698
8Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)TCVN 4202:2012
9Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR) trong phòng thí nghiệm22TCN 332:06; TCVN 12792:2020; ASTM D1883; AASHTO T193
10Xác định đặc trưng tan rã của đấtTCVN 8718:2012
11Xác định đặc trưng trương nở của đấtTCVN 8719:2012
12Xác định đặc trưng co ngót của đấtTCVN 8720:2012
13Xác định đặc trưng nén lún ướt của đấtTCVN 8722:2012
14Xác định hệ số thấm KTCVN 8723:2012; ASTM D2434; AASHTO T215; JIS A1218
15Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rờiTCVN 8724:2012
16Xác định hàm lượng hữu cơ của đấtTCVN 8726:2012; AASHTO T267
17Xác định tổng lượng muối hòa tan của đấtTCVN 8727:2012
18Cường độ không hạn chế nở hông của hỗn hợp đất, đá gia cố chất kết dínhASTM D5102
19Thí nghiệm nén một trục có nở hôngASTM D2166; BS 1377
Đất gia cố chất kết dính
20Đất, cát gia cố xi măng: xác định cường độ kéo khi ép chẻ, mô đun đàn hồi, cường độ kháng nén, kháng uốnTCVN 9403:2012; TCVN 8862:2011; ASTM D559, D560, D1633, D1634, D1635
21Đất gia cố chất kết dính: xác định đầm nén chặt, cường độ kháng ép, nén, mô đun đàn hồi, độ ổn định nước sau 5 chu kỳ bão hòa – sấyTCVN 9843:2013; ASTM D559, D1633, D1634, D1635
Hỗn hợp bê tông và bê tông nặng
22Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tôngTCVN 3106:2022
23Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tôngTCVN 3108:1993
24Xác định độ tách nước, tách vữaTCVN 3109:2022
25Phân tích thành phần hỗn hợp bê tôngTCVN 3110:1993
26Xác định khối lượng riêngTCVN 3112:2022
27Xác định độ hút nướcTCVN 3113:2022
28Xác định khối lượng thể tích bê tôngTCVN 3115:2022
29Xác định giới hạn bền khi nénTCVN 3118:2022
30Xác định giới hạn bền kéo khi uốnTCVN 3119:2022
31Xác định giới hạn bền kéo dọc trục khi bửaTCVN 3120:2022
Cát, đá dăm (sỏi), cấp phối
32Thành phần cỡ hạtTCVN 7572-2:2006
33Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nướcTCVN 7572-4:2006
34Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớnTCVN 7572-5:2006; TCVN 8735:2012
35Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổngTCVN 7572-6:2006
36Xác định độ ẩm, độ hút nướcTCVN 7572-7:2006
37Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏTCVN 7572-8:2006
38Xác định tạp chất hữu cơTCVN 7572-9:2006
39Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốcTCVN 7572-10:2006
40Xác định độ nén dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớnTCVN 7572-11:2006
41Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớnTCVN 7572-13:2006
Thử nghiệm tại hiện trường
42Cọc – thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trụcTCVN 9393:2012
43Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)TCVN 9351:2012

Hệ thống quản lý chất lượng ISO/IEC 17025:2017

Áp dụng theo Quyết định 06/QĐ-TAC ngày 14/04/2026, với sổ tay chất lượng và các quy trình kiểm soát tài liệu, thử nghiệm thành thạo – so sánh liên phòng, đào tạo, lấy mẫu – lưu mẫu – mã hóa mẫu, và quản lý, vận hành thiết bị.

Mục tiêu chất lượng năm 2026: trả kết quả thí nghiệm đúng hạn cho khách hàng đạt 99%; hiệu chuẩn thiết bị đúng kế hoạch.

  • Kiểm soát chặt chẽ hoạt động thí nghiệm theo hệ thống quản lý chất lượng
  • Cải tiến liên tục hệ thống để phù hợp từng giai đoạn
  • Đào tạo, nâng cao năng lực đội ngũ thí nghiệm viên
  • Tuân thủ quy định của Nhà nước, bảo đảm kết quả chính xác, tin cậy và khách quan
  • Xử lý triệt để, kịp thời khiếu nại và phản hồi của khách hàng

Thiết bị và hiệu chuẩn

Thiết bị đo được Công ty CP Trung tâm Đo lường Công nghiệp IMC Việt Nam hiệu chuẩn ngày 20/02/2026; lịch hiệu chuẩn lại 20/02/2027.

Thiết bị Phạm vi đo Giấy chứng nhận hiệu chuẩn
Máy thử độ bền nén TYA-2000A0–2000 kNIMC.0463.26
Máy nén tam liên WG (số 0153)0–2400 NIMC.0460.26
Máy nén tam liên WG (số 151)0–2400 NIMC.0461.26
Vòng đo lực – máy nén CBR0–50 kNIMC.0459.26
Vòng đo lực – máy thí nghiệm cắt đất0–1200 NIMC.0462.26
Tủ sấy 101-1AĐến 300 °CIMC.0464.26
Cân điện tử Ohaus PA41024000 g / 0,01 gIMC.0457.26
Cân điện tử Ohaus RC21P66000 g / 0,2 gIMC.0458.26

Ngoài các thiết bị trên, phòng có máy kéo nén vạn năng WE-1000B, máy cắt phẳng, bộ sàng tiêu chuẩn, bộ thí nghiệm giới hạn chảy – giới hạn dẻo, bộ dụng cụ SPT và hệ kích thủy lực nén tĩnh cọc.

Văn bản công bố

Giấy chứng nhận 59/GCN-BXD (LAS-XD 1767)

Bộ Xây dựng chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, ngày 23/03/2023, thay thế Giấy chứng nhận 198/GCN-BXD ngày 05/04/2018.

Bản công bố năng lực 06/CBNLHĐ-TAC

Công bố năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng kèm danh mục phép thử, thiết bị và thí nghiệm viên. Hiệu lực từ 15/04/2026.

Văn bản tiếp nhận 2758/SXD-QLCHĐXD

Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên xác nhận đã nhận bản công bố thông tin năng lực của phòng thí nghiệm, ngày 17/04/2026.